baie de genièvre
danh từ giống cái (f)
/bɛ d(ə) ʒə.njɛvʁ/ giọng máy của trình duyệt
baie de genièvre nghĩa là quả bách xù.
Nghĩa của baie de genièvre
Danh từ · giống cái
- Quả bách xù
Dạng từ của baie de genièvre
Đi với mạo từ: une baie de genièvre · la baie de genièvre
| Số nhiều | baies de genièvre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baie de genièvre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ juniper berry
Câu hỏi thường gặp
baie de genièvre nghĩa là gì?
baie de genièvre (danh từ) nghĩa là quả bách xù.
baie de genièvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baie de genièvre (giọng Pháp chuẩn): /bɛ d(ə) ʒə.njɛvʁ/.
baie de genièvre là giống đực hay giống cái?
baie de genièvre là danh từ giống cái (dùng với une, la).