bai
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛ/ giọng máy của trình duyệt
bai nghĩa là hồng.
Nghĩa của bai
Tính từ
- Hồng (ngựa).
- Cheval baingựa hồng
Dạng từ của bai
| Số nhiều | bais |
| Giống cái | baie |
| Giống cái số nhiều | baies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bai
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bay (of a reddish-brown colour)
Câu hỏi thường gặp
bai nghĩa là gì?
bai (tính từ) nghĩa là hồng.
bai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bai (giọng Pháp chuẩn): /bɛ/.