baguettisant
danh từ giống đực (m)
/ba.ɡɛ.ti.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
baguettisant nghĩa là Như sorcier.
Nghĩa của baguettisant
Danh từ · giống đực
- Như sorcier.
Dạng từ của baguettisant
Đi với mạo từ: un baguettisant · le baguettisant
| Số nhiều | baguettisants |
| Giống cái | baguettisante |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baguettisant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowser
Câu hỏi thường gặp
baguettisant nghĩa là gì?
baguettisant (danh từ) nghĩa là Như sorcier.
baguettisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baguettisant (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɡɛ.ti.zɑ̃/.
baguettisant là giống đực hay giống cái?
baguettisant là danh từ giống đực (dùng với un, le).