baguer
baguer nghĩa là đeo nhẫn, đeo vòng.
Nghĩa của baguer
Ngoại động từ
- Đeo nhẫn.
- Đeo vòng (vào chân chim).
- Rạch khoanh (thân cây).
- Khâu đính nhỏ mũi (hai lớp vải vào nhau).
Chia động từ baguer
Hiện tại présent
- je bague
- tu bagues
- il/elle bague
- nous baguons
- vous baguez
- ils/elles baguent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bagué
- tu as bagué
- il/elle a bagué
- nous avons bagué
- vous avez bagué
- ils/elles ont bagué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je baguais
- tu baguais
- il/elle baguait
- nous baguions
- vous baguiez
- ils/elles baguaient
Tương lai đơn futur simple
- je baguerai
- tu bagueras
- il/elle baguera
- nous baguerons
- vous baguerez
- ils/elles bagueront
Điều kiện conditionnel présent
- je baguerais
- tu baguerais
- il/elle baguerait
- nous baguerions
- vous bagueriez
- ils/elles bagueraient
Giả định subjonctif présent
- que je bague
- que tu bagues
- qu'il/elle bague
- que nous baguions
- que vous baguiez
- qu'ils/elles baguent
Quá khứ đơn passé simple
- je baguai
- tu baguas
- il/elle bagua
- nous baguâmes
- vous baguâtes
- ils/elles baguèrent
Mệnh lệnh impératif
- bague (tu)
- baguons (nous)
- baguez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với baguer
- C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #3685
- Combien coûte cette bague ? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4363875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ring, tag, band (attach a tag or ring, e.g. to a bird, for tracking); to collar
Câu hỏi thường gặp
baguer nghĩa là gì?
baguer (ngoại động từ) nghĩa là đeo nhẫn, đeo vòng.
baguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baguer (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɡe/.
Chia động từ baguer ở thì hiện tại thế nào?
je bague, tu bagues, il/elle bague, nous baguons, vous baguez, ils/elles baguent.