TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

baguer

/ba.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

baguer nghĩa là đeo nhẫn, đeo vòng.

Nghĩa của baguer

Ngoại động từ

  1. Đeo nhẫn.
  2. Đeo vòng (vào chân chim).
  3. Rạch khoanh (thân cây).
  4. Khâu đính nhỏ mũi (hai lớp vải vào nhau).

Chia động từ baguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: baguéHiện tại phân từ: baguant

Hiện tại présent

  • je bague
  • tu bagues
  • il/elle bague
  • nous baguons
  • vous baguez
  • ils/elles baguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bagué
  • tu as bagué
  • il/elle a bagué
  • nous avons bagué
  • vous avez bagué
  • ils/elles ont bagué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je baguais
  • tu baguais
  • il/elle baguait
  • nous baguions
  • vous baguiez
  • ils/elles baguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je baguerai
  • tu bagueras
  • il/elle baguera
  • nous baguerons
  • vous baguerez
  • ils/elles bagueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je baguerais
  • tu baguerais
  • il/elle baguerait
  • nous baguerions
  • vous bagueriez
  • ils/elles bagueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bague
  • que tu bagues
  • qu'il/elle bague
  • que nous baguions
  • que vous baguiez
  • qu'ils/elles baguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je baguai
  • tu baguas
  • il/elle bagua
  • nous baguâmes
  • vous baguâtes
  • ils/elles baguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bague (tu)
  • baguons (nous)
  • baguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với baguer

  • C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #3685
  • Combien coûte cette bague ? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4363875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ring, tag, band (attach a tag or ring, e.g. to a bird, for tracking); to collar

Câu hỏi thường gặp

baguer nghĩa là gì?

baguer (ngoại động từ) nghĩa là đeo nhẫn, đeo vòng.

baguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baguer (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɡe/.

Chia động từ baguer ở thì hiện tại thế nào?

je bague, tu bagues, il/elle bague, nous baguons, vous baguez, ils/elles baguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.