bagasse
danh từ giống cái (f)
/ba.ɡas/ giọng máy của trình duyệt
bagasse nghĩa là bã mía.
Nghĩa của bagasse
Danh từ · giống cái
- Bã mía.
Dạng từ của bagasse
Đi với mạo từ: une bagasse · la bagasse
| Số nhiều | bagasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagasse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bagasse (residue from processing sugar cane after extracting the juice); residue of indigo after extracting the dye by fermentation
- Danh từ a female prostitute
Câu hỏi thường gặp
bagasse nghĩa là gì?
bagasse (danh từ) nghĩa là bã mía.
bagasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagasse (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɡas/.
bagasse là giống đực hay giống cái?
bagasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).