baderne
danh từ giống cái (f)
/ba.dɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
baderne nghĩa là người nệ cổ.
Nghĩa của baderne
Danh từ · giống cái
- Người nệ cổ.
Dạng từ của baderne
Đi với mạo từ: une baderne · la baderne
| Số nhiều | badernes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baderne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fogey
Câu hỏi thường gặp
baderne nghĩa là gì?
baderne (danh từ) nghĩa là người nệ cổ.
baderne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baderne (giọng Pháp chuẩn): /ba.dɛʁn/.
baderne là giống đực hay giống cái?
baderne là danh từ giống cái (dùng với une, la).