badauderie
danh từ giống cái (f)
/ba.do.dʁi/ giọng máy của trình duyệt
badauderie nghĩa là thói thích đứng xem.
Nghĩa của badauderie
Danh từ · giống cái
- Thói thích đứng xem.
Dạng từ của badauderie
Đi với mạo từ: une badauderie · la badauderie
| Số nhiều | badauderies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badauderie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onlooking; rubbernecking
Câu hỏi thường gặp
badauderie nghĩa là gì?
badauderie (danh từ) nghĩa là thói thích đứng xem.
badauderie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badauderie (giọng Pháp chuẩn): /ba.do.dʁi/.
badauderie là giống đực hay giống cái?
badauderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).