bacillose
danh từ giống cái (f)
/ba.si.loz/ giọng máy của trình duyệt
bacillose nghĩa là bệnh khuẩn que, bệnh lao.
Nghĩa của bacillose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh (do) khuẩn que.
- Y học Bệnh lao.
Dạng từ của bacillose
Đi với mạo từ: une bacillose · la bacillose
| Số nhiều | bacilloses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bacillose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacillosis
Câu hỏi thường gặp
bacillose nghĩa là gì?
bacillose (danh từ) nghĩa là bệnh khuẩn que, bệnh lao.
bacillose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bacillose (giọng Pháp chuẩn): /ba.si.loz/.
bacillose là giống đực hay giống cái?
bacillose là danh từ giống cái (dùng với une, la).