bachot
danh từ giống đực (m)
/ba.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
bachot nghĩa là đò nhỏ, thuyền nhỏ.
Nghĩa của bachot
Danh từ · giống đực
- Đò nhỏ, thuyền nhỏ.
- Thân mật Như baccalauréat.
- Passer le bachotthi tú tài
- Boîte à bachot(nghĩa xấu) trường tư luyện thi tú tài
Dạng từ của bachot
Đi với mạo từ: un bachot · le bachot
| Số nhiều | bachots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bachot
Đồng nghĩa
Họ từ của bachot
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small vat or similar container; synonym of baccalauréat; bac (≈ A-level, high school diploma)
Câu hỏi thường gặp
bachot nghĩa là gì?
bachot (danh từ) nghĩa là đò nhỏ, thuyền nhỏ.
bachot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bachot (giọng Pháp chuẩn): /ba.ʃo/.
bachot là giống đực hay giống cái?
bachot là danh từ giống đực (dùng với un, le).