bacchanale
danh từ giống cái (f)
/ba.ka.nal/ giọng máy của trình duyệt
bacchanale nghĩa là tiệc tùng ồn ào, hội thần rượu.
Nghĩa của bacchanale
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Tiệc tùng ồn ào.
- Số nhiều, sử học Hội Thần rượu.
- Số nhiều Tranh lễ tế Thần rượu; bức chạm lễ tế Thần rượu.
Dạng từ của bacchanale
Đi với mạo từ: une bacchanale · la bacchanale
| Số nhiều | bacchanales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bacchanale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacchanal
Câu hỏi thường gặp
bacchanale nghĩa là gì?
bacchanale (danh từ) nghĩa là tiệc tùng ồn ào, hội thần rượu.
bacchanale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bacchanale (giọng Pháp chuẩn): /ba.ka.nal/.
bacchanale là giống đực hay giống cái?
bacchanale là danh từ giống cái (dùng với une, la).