babouche
danh từ giống cái (f)
/ba.buʃ/ giọng máy của trình duyệt
babouche nghĩa là giày hàm ếch, giày hạ.
Nghĩa của babouche
Danh từ · giống cái
- Giày hàm ếch, giày hạ.
Dạng từ của babouche
Đi với mạo từ: une babouche · la babouche
| Số nhiều | babouches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babouche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ babouche
Câu hỏi thường gặp
babouche nghĩa là gì?
babouche (danh từ) nghĩa là giày hàm ếch, giày hạ.
babouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babouche (giọng Pháp chuẩn): /ba.buʃ/.
babouche là giống đực hay giống cái?
babouche là danh từ giống cái (dùng với une, la).