babiroussa
danh từ giống đực (m)
/ba.bi.ʁu.sa/ giọng máy của trình duyệt
babiroussa nghĩa là lợn hươu.
Nghĩa của babiroussa
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn hươu.
Dạng từ của babiroussa
Đi với mạo từ: un babiroussa · le babiroussa
| Số nhiều | babiroussas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babiroussa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ babiroussa
Câu hỏi thường gặp
babiroussa nghĩa là gì?
babiroussa (danh từ) nghĩa là lợn hươu.
babiroussa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babiroussa (giọng Pháp chuẩn): /ba.bi.ʁu.sa/.
babiroussa là giống đực hay giống cái?
babiroussa là danh từ giống đực (dùng với un, le).