TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bêtiser

/bɛ.ti.ze/ giọng máy của trình duyệt

bêtiser nghĩa là nói bậy, làm bậy.

Nghĩa của bêtiser

Nội động từ

  1. Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Nói bậy.
  2. Làm bậy.

Chia động từ bêtiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bêtiséHiện tại phân từ: bêtisant

Hiện tại présent

  • je bêtise
  • tu bêtises
  • il/elle bêtise
  • nous bêtisons
  • vous bêtisez
  • ils/elles bêtisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bêtisé
  • tu as bêtisé
  • il/elle a bêtisé
  • nous avons bêtisé
  • vous avez bêtisé
  • ils/elles ont bêtisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bêtisais
  • tu bêtisais
  • il/elle bêtisait
  • nous bêtisions
  • vous bêtisiez
  • ils/elles bêtisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bêtiserai
  • tu bêtiseras
  • il/elle bêtisera
  • nous bêtiserons
  • vous bêtiserez
  • ils/elles bêtiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bêtiserais
  • tu bêtiserais
  • il/elle bêtiserait
  • nous bêtiserions
  • vous bêtiseriez
  • ils/elles bêtiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bêtise
  • que tu bêtises
  • qu'il/elle bêtise
  • que nous bêtisions
  • que vous bêtisiez
  • qu'ils/elles bêtisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bêtisai
  • tu bêtisas
  • il/elle bêtisa
  • nous bêtisâmes
  • vous bêtisâtes
  • ils/elles bêtisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bêtise (tu)
  • bêtisons (nous)
  • bêtisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với bêtiser

  • Des bêtises ! Vớ vẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4578477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to talk nonsense

Câu hỏi thường gặp

bêtiser nghĩa là gì?

bêtiser (nội động từ) nghĩa là nói bậy, làm bậy.

bêtiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bêtiser (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ti.ze/.

Chia động từ bêtiser ở thì hiện tại thế nào?

je bêtise, tu bêtises, il/elle bêtise, nous bêtisons, vous bêtisez, ils/elles bêtisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.