bêtatron
danh từ giống đực (m)
/bɛ.ta.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
bêtatron nghĩa là bêtatron.
Nghĩa của bêtatron
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Bêtatron.
Dạng từ của bêtatron
Đi với mạo từ: un bêtatron · le bêtatron
| Số nhiều | bêtatrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ betatron
Câu hỏi thường gặp
bêtatron nghĩa là gì?
bêtatron (danh từ) nghĩa là bêtatron.
bêtatron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bêtatron (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ta.tʁɔ̃/.
bêtatron là giống đực hay giống cái?
bêtatron là danh từ giống đực (dùng với un, le).