bêcheur
danh từ giống đực (m)
/bɛ.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
bêcheur nghĩa là người hay nói xấu.
Nghĩa của bêcheur
Danh từ · giống đực
- Người xới đất bằng mai.
- Người hay nói xấu.
- Người huênh hoang kênh kiệu.
Dạng từ của bêcheur
Đi với mạo từ: un bêcheur · le bêcheur
| Số nhiều | bêcheurs |
| Giống cái | bêcheuse |
| Giống cái số nhiều | bêcheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digger (person who digs); badmouther; snob
- Tính từ badmouthing; snobbish
Câu hỏi thường gặp
bêcheur nghĩa là gì?
bêcheur (danh từ) nghĩa là người hay nói xấu.
bêcheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bêcheur (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ʃœʁ/.
bêcheur là giống đực hay giống cái?
bêcheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).