bêcher
bêcher nghĩa là nông nghiệp xới lật, công kích.
Nghĩa của bêcher
Ngoại động từ
- Nông nghiệp xới lật (bằng mai).
- Thân mật Công kích.
Chia động từ bêcher
Hiện tại présent
- je bêche
- tu bêches
- il/elle bêche
- nous bêchons
- vous bêchez
- ils/elles bêchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bêché
- tu as bêché
- il/elle a bêché
- nous avons bêché
- vous avez bêché
- ils/elles ont bêché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bêchais
- tu bêchais
- il/elle bêchait
- nous bêchions
- vous bêchiez
- ils/elles bêchaient
Tương lai đơn futur simple
- je bêcherai
- tu bêcheras
- il/elle bêchera
- nous bêcherons
- vous bêcherez
- ils/elles bêcheront
Điều kiện conditionnel présent
- je bêcherais
- tu bêcherais
- il/elle bêcherait
- nous bêcherions
- vous bêcheriez
- ils/elles bêcheraient
Giả định subjonctif présent
- que je bêche
- que tu bêches
- qu'il/elle bêche
- que nous bêchions
- que vous bêchiez
- qu'ils/elles bêchent
Quá khứ đơn passé simple
- je bêchai
- tu bêchas
- il/elle bêcha
- nous bêchâmes
- vous bêchâtes
- ils/elles bêchèrent
Mệnh lệnh impératif
- bêche (tu)
- bêchons (nous)
- bêchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dig (with a spade); to badmouth, to slander
Câu hỏi thường gặp
bêcher nghĩa là gì?
bêcher (ngoại động từ) nghĩa là nông nghiệp xới lật, công kích.
bêcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bêcher (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ʃe/.
Chia động từ bêcher ở thì hiện tại thế nào?
je bêche, tu bêches, il/elle bêche, nous bêchons, vous bêchez, ils/elles bêchent.