TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bêcher

/bɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

bêcher nghĩa là nông nghiệp xới lật, công kích.

Nghĩa của bêcher

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp xới lật (bằng mai).
  2. Thân mật Công kích.

Chia động từ bêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bêchéHiện tại phân từ: bêchant

Hiện tại présent

  • je bêche
  • tu bêches
  • il/elle bêche
  • nous bêchons
  • vous bêchez
  • ils/elles bêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bêché
  • tu as bêché
  • il/elle a bêché
  • nous avons bêché
  • vous avez bêché
  • ils/elles ont bêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bêchais
  • tu bêchais
  • il/elle bêchait
  • nous bêchions
  • vous bêchiez
  • ils/elles bêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bêcherai
  • tu bêcheras
  • il/elle bêchera
  • nous bêcherons
  • vous bêcherez
  • ils/elles bêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bêcherais
  • tu bêcherais
  • il/elle bêcherait
  • nous bêcherions
  • vous bêcheriez
  • ils/elles bêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bêche
  • que tu bêches
  • qu'il/elle bêche
  • que nous bêchions
  • que vous bêchiez
  • qu'ils/elles bêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bêchai
  • tu bêchas
  • il/elle bêcha
  • nous bêchâmes
  • vous bêchâtes
  • ils/elles bêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bêche (tu)
  • bêchons (nous)
  • bêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dig (with a spade); to badmouth, to slander

Câu hỏi thường gặp

bêcher nghĩa là gì?

bêcher (ngoại động từ) nghĩa là nông nghiệp xới lật, công kích.

bêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bêcher (giọng Pháp chuẩn): /bɛ.ʃe/.

Chia động từ bêcher ở thì hiện tại thế nào?

je bêche, tu bêches, il/elle bêche, nous bêchons, vous bêchez, ils/elles bêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.