bétaillère
danh từ giống cái (f)
/be.ta.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bétaillère nghĩa là xe chở súc vật.
Nghĩa của bétaillère
Danh từ · giống cái
- Xe (moóc) chở súc vật.
Dạng từ của bétaillère
Đi với mạo từ: une bétaillère · la bétaillère
| Số nhiều | bétaillères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cattle truck; people carrier
Câu hỏi thường gặp
bétaillère nghĩa là gì?
bétaillère (danh từ) nghĩa là xe chở súc vật.
bétaillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bétaillère (giọng Pháp chuẩn): /be.ta.jɛʁ/.
bétaillère là giống đực hay giống cái?
bétaillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).