béribéri
danh từ giống đực (m)
/be.ʁi.be.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
béribéri nghĩa là bệnh tê phù.
Nghĩa của béribéri
Danh từ · giống đực
- Y học Bệnh tê phù.
Dạng từ của béribéri
Đi với mạo từ: un béribéri · le béribéri
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beriberi
Câu hỏi thường gặp
béribéri nghĩa là gì?
béribéri (danh từ) nghĩa là bệnh tê phù.
béribéri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béribéri (giọng Pháp chuẩn): /be.ʁi.be.ʁi/.
béribéri là giống đực hay giống cái?
béribéri là danh từ giống đực (dùng với un, le).