béryl
danh từ giống đực (m)
/be.ʁil/ giọng máy của trình duyệt
béryl nghĩa là Berin.
Nghĩa của béryl
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Berin.
Dạng từ của béryl
Đi với mạo từ: un béryl · le béryl
| Số nhiều | béryls |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beryl
Câu hỏi thường gặp
béryl nghĩa là gì?
béryl (danh từ) nghĩa là Berin.
béryl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béryl (giọng Pháp chuẩn): /be.ʁil/.
béryl là giống đực hay giống cái?
béryl là danh từ giống đực (dùng với un, le).