azoturie
danh từ giống cái (f)
/a.zɔ.ty.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
azoturie nghĩa là chứng đái nitơ.
Nghĩa của azoturie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái nitơ.
Dạng từ của azoturie
Đi với mạo từ: une azoturie · l'azoturie
| Số nhiều | azoturies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ azoturia
Câu hỏi thường gặp
azoturie nghĩa là gì?
azoturie (danh từ) nghĩa là chứng đái nitơ.
azoturie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azoturie (giọng Pháp chuẩn): /a.zɔ.ty.ʁi/.
azoturie là giống đực hay giống cái?
azoturie là danh từ giống cái (dùng với une, la).