azotite
danh từ giống đực (m)
/a.zɔ.tit/ giọng máy của trình duyệt
azotite nghĩa là Nitrit.
Nghĩa của azotite
Danh từ · giống đực
- Hóa học Nitrit.
Dạng từ của azotite
Đi với mạo từ: un azotite · l'azotite
| Số nhiều | azotites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nitrite
Câu hỏi thường gặp
azotite nghĩa là gì?
azotite (danh từ) nghĩa là Nitrit.
azotite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của azotite (giọng Pháp chuẩn): /a.zɔ.tit/.
azotite là giống đực hay giống cái?
azotite là danh từ giống đực (dùng với un, le).