axonge
danh từ giống cái (f)
/ak.sɔ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
axonge nghĩa là mỡ nước.
Nghĩa của axonge
Danh từ · giống cái
- Mỡ nước.
Dạng từ của axonge
Đi với mạo từ: une axonge · l'axonge
| Số nhiều | axonges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lard
Câu hỏi thường gặp
axonge nghĩa là gì?
axonge (danh từ) nghĩa là mỡ nước.
axonge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axonge (giọng Pháp chuẩn): /ak.sɔ̃ʒ/.
axonge là giống đực hay giống cái?
axonge là danh từ giống cái (dùng với une, la).