axonométrie
danh từ giống cái (f)
/ak.sɔ.nɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
axonométrie nghĩa là trực lượng học.
Nghĩa của axonométrie
Danh từ · giống cái
- Toán học Trực lượng học.
Dạng từ của axonométrie
Đi với mạo từ: une axonométrie · l'axonométrie
| Số nhiều | axonométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axonometry
Câu hỏi thường gặp
axonométrie nghĩa là gì?
axonométrie (danh từ) nghĩa là trực lượng học.
axonométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axonométrie (giọng Pháp chuẩn): /ak.sɔ.nɔ.me.tʁi/.
axonométrie là giống đực hay giống cái?
axonométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).