axolotl
danh từ giống đực (m)
/ak.sɔ.lɔtl/ giọng máy của trình duyệt
axolotl nghĩa là Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).
Nghĩa của axolotl
Danh từ · giống đực
- Động vật học Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).
Dạng từ của axolotl
Đi với mạo từ: un axolotl · l'axolotl
| Số nhiều | axolotls |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axolotl
Câu hỏi thường gặp
axolotl nghĩa là gì?
axolotl (danh từ) nghĩa là Axolot (ấu trùng kỳ nhông Mexico).
axolotl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axolotl (giọng Pháp chuẩn): /ak.sɔ.lɔtl/.
axolotl là giống đực hay giống cái?
axolotl là danh từ giống đực (dùng với un, le).