axis
danh từ giống đực (m)
/ak.si/ giọng máy của trình duyệt
axis nghĩa là đốt trục, đốt sống trục.
Nghĩa của axis
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Đốt trục, đốt sống trục.
Dạng từ của axis
Đi với mạo từ: un axis · l'axis
| Số nhiều | axes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of cerf axis (“chital”)
Câu hỏi thường gặp
axis nghĩa là gì?
axis (danh từ) nghĩa là đốt trục, đốt sống trục.
axis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axis (giọng Pháp chuẩn): /ak.si/.
axis là giống đực hay giống cái?
axis là danh từ giống đực (dùng với un, le).