axiologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
axiologie nghĩa là thuyết giá trị.
Nghĩa của axiologie
Danh từ · giống cái
- Triết học Thuyết giá trị.
Dạng từ của axiologie
Đi với mạo từ: une axiologie · l'axiologie
| Số nhiều | axiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axiology
Câu hỏi thường gặp
axiologie nghĩa là gì?
axiologie (danh từ) nghĩa là thuyết giá trị.
axiologie là giống đực hay giống cái?
axiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).