axillaire
/ak.si.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
axillaire nghĩa là Thuộc nách.
Nghĩa của axillaire
Tính từ
- Thuộc nách.
- Artère axillaire(giải phẫu) động mạch nách
- Bourgeon axillaire(thực vật học) chồi nách
Dạng từ của axillaire
| Số nhiều | axillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ axillary
Câu hỏi thường gặp
axillaire nghĩa là gì?
axillaire (tính từ) nghĩa là Thuộc nách.
axillaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của axillaire (giọng Pháp chuẩn): /ak.si.lɛʁ/.