avicole
/a.vi.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
avicole nghĩa là Xem aviculture.
Nghĩa của avicole
Tính từ
- Xem aviculture
- Etablissement avicolecơ sở nuôi chim, cơ sở nuôi gà vịt
Dạng từ của avicole
| Số nhiều | avicoles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ avicultural
Câu hỏi thường gặp
avicole nghĩa là gì?
avicole (tính từ) nghĩa là Xem aviculture.
avicole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avicole (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.kɔl/.