aviateur
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.vja.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
aviateur nghĩa là người lái máy bay, phi công.
Nghĩa của aviateur
Danh từ · cả hai giống
- Người lái máy bay, phi công.
Dạng từ của aviateur
| Số nhiều | aviateurs |
| Giống cái | aviatrice /a.vjat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | aviatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aviator (male) (male pilot, airman)
Câu hỏi thường gặp
aviateur nghĩa là gì?
aviateur (danh từ) nghĩa là người lái máy bay, phi công.
aviateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aviateur (giọng Pháp chuẩn): /a.vja.tœʁ/.
aviateur là giống đực hay giống cái?
aviateur là danh từ cả hai giống.