avenue
avenue nghĩa là đại lộ.
Nghĩa của avenue
Danh từ · giống cái
- Đại lộ.
- Đường có cây bóng mát.
- Nghĩa bóng Con đường dẫn tới.
- Les avenues du pouvoircon đường dẫn tới quyền lực
Dạng từ của avenue
Đi với mạo từ: une avenue · l'avenue
| Số nhiều | avenues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avenue
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với avenue
- L'avenue est pleine de feux de circulation. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317332
- L'avenue est pleine de feux de signalisation. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317333
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avenue (broad street, especially bordered with trees); a radial avenue (an avenue radiating from a central point, especially bordered with trees); avenue (principal walk or approach to a house or other building); avenue (means by which something may be accomplished)
Câu hỏi thường gặp
avenue nghĩa là gì?
avenue (danh từ) nghĩa là đại lộ.
avenue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avenue (giọng Pháp chuẩn): /a.vny/.
avenue là giống đực hay giống cái?
avenue là danh từ giống cái (dùng với une, la).