TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avenue

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.vny/ giọng máy của trình duyệt

avenue nghĩa là đại lộ.

Nghĩa của avenue

Danh từ · giống cái

  1. Đại lộ.
  2. Đường có cây bóng mát.
  3. Nghĩa bóng Con đường dẫn tới.
    • Les avenues du pouvoircon đường dẫn tới quyền lực

Dạng từ của avenue

Đi với mạo từ: une avenue · l'avenue

Số nhiềuavenues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avenue

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với avenue

  • L'avenue est pleine de feux de circulation. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317332
  • L'avenue est pleine de feux de signalisation. Đại lộ toàn là đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11317333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ avenue (broad street, especially bordered with trees); a radial avenue (an avenue radiating from a central point, especially bordered with trees); avenue (principal walk or approach to a house or other building); avenue (means by which something may be accomplished)

Câu hỏi thường gặp

avenue nghĩa là gì?

avenue (danh từ) nghĩa là đại lộ.

avenue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avenue (giọng Pháp chuẩn): /a.vny/.

avenue là giống đực hay giống cái?

avenue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.