avent
danh từ giống đực (m)
/a.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
avent nghĩa là kỳ trai giới.
Nghĩa của avent
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Kỳ trai giới (trước lễ Nô-en).
Dạng từ của avent
Đi với mạo từ: un avent · l'avent
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Advent (season before Christmas)
Câu hỏi thường gặp
avent nghĩa là gì?
avent (danh từ) nghĩa là kỳ trai giới.
avent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avent (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃/.
avent là giống đực hay giống cái?
avent là danh từ giống đực (dùng với un, le).