TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avarié

/a.va.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

avarié nghĩa là bị tổn thất, bị hư hao, bị bệnh giang mai.

Nghĩa của avarié

Tính từ

  1. Bị tổn thất, bị hư hao.
    • Un lot de produits avariésmột lô hàng hư hao
    • De la viande avariéethịt ôi, thịt bị hư
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Bị bệnh giang mai.

Danh từ · cả hai giống

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Người bị bệnh giang mai.

Dạng từ của avarié

Số nhiềuavariés
Giống cáiavariée
Giống cái số nhiềuavariées

Câu ví dụ với avarié

  • En ouvrant le réfrigérateur, je me suis aperçu que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041852
  • Quand j'ai ouvert le réfrigérateur, j'ai remarqué que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10905924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ damaged; rotten

Câu hỏi thường gặp

avarié nghĩa là gì?

avarié (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tổn thất, bị hư hao, bị bệnh giang mai.

avarié phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avarié (giọng Pháp chuẩn): /a.va.ʁje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.