avarié
avarié nghĩa là bị tổn thất, bị hư hao, bị bệnh giang mai.
Nghĩa của avarié
Tính từ
- Bị tổn thất, bị hư hao.
- Un lot de produits avariésmột lô hàng hư hao
- De la viande avariéethịt ôi, thịt bị hư
- Từ cũ, nghĩa cũ Bị bệnh giang mai.
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ, nghĩa cũ Người bị bệnh giang mai.
Dạng từ của avarié
| Số nhiều | avariés |
| Giống cái | avariée |
| Giống cái số nhiều | avariées |
Câu ví dụ với avarié
- En ouvrant le réfrigérateur, je me suis aperçu que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041852
- Quand j'ai ouvert le réfrigérateur, j'ai remarqué que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10905924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ damaged; rotten
Câu hỏi thường gặp
avarié nghĩa là gì?
avarié (tính từ, danh từ) nghĩa là bị tổn thất, bị hư hao, bị bệnh giang mai.
avarié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avarié (giọng Pháp chuẩn): /a.va.ʁje/.