avant-bras
danh từ giống đực (m)
/a.vɑ̃.bʁa/ giọng máy của trình duyệt
avant-bras nghĩa là cẳng tay.
Nghĩa của avant-bras
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cẳng tay.
Dạng từ của avant-bras
Đi với mạo từ: un avant-bras · l'avant-bras
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forearm
Câu hỏi thường gặp
avant-bras nghĩa là gì?
avant-bras (danh từ) nghĩa là cẳng tay.
avant-bras phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-bras (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.bʁa/.
avant-bras là giống đực hay giống cái?
avant-bras là danh từ giống đực (dùng với un, le).