avalé
giọng máy của trình duyệt
avalé nghĩa là mím lại, ngậm lại, rũ, thòng xuống.
Nghĩa của avalé
Tính từ
- Mím lại, ngậm lại.
- Lèvres avaléesmôi mím lại
- Từ cũ, nghĩa cũ Rũ, thòng xuống.
- Un chien à oreilles avaléescon chó tai rũ
Câu ví dụ với avalé
- Il a avalé de travers. Anh ấy bị hóc thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8684917
- Elle a avalé de travers. Cô ấy bị hóc thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8684918
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
avalé nghĩa là gì?
avalé (tính từ) nghĩa là mím lại, ngậm lại, rũ, thòng xuống.