avaliseur
/a.va.li.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
avaliseur nghĩa là Tài chính bảo lãnh kỳ phiếu.
Nghĩa của avaliseur
Tính từ
- Kinh tế Tài chính bảo lãnh kỳ phiếu.
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính người bảo lãnh kỳ phiếu.
Dạng từ của avaliseur
| Số nhiều | avaliseurs |
| Giống cái | avaliseuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backer, supporter; endorser
Câu hỏi thường gặp
avaliseur nghĩa là gì?
avaliseur (tính từ, danh từ) nghĩa là Tài chính bảo lãnh kỳ phiếu.
avaliseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avaliseur (giọng Pháp chuẩn): /a.va.li.zœʁ/.