assoupissement
danh từ giống đực (m)
/a.su.pis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
assoupissement nghĩa là sự lắng dịu.
Nghĩa của assoupissement
Danh từ · giống đực
- Trạng thái thiu thiu ngủ.
- Sự lắng dịu.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự uể oải.
Dạng từ của assoupissement
Đi với mạo từ: un assoupissement · l'assoupissement
| Số nhiều | assoupissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assoupissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drowsiness
Câu hỏi thường gặp
assoupissement nghĩa là gì?
assoupissement (danh từ) nghĩa là sự lắng dịu.
assoupissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assoupissement (giọng Pháp chuẩn): /a.su.pis.mɑ̃/.
assoupissement là giống đực hay giống cái?
assoupissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).