assonance
danh từ giống cái (f)
/a.sɔ.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
assonance nghĩa là vần thông.
Nghĩa của assonance
Danh từ · giống cái
- Thơ ca Vần thông.
Dạng từ của assonance
Đi với mạo từ: une assonance · l'assonance
| Số nhiều | assonances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assonance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assonance
Câu hỏi thường gặp
assonance nghĩa là gì?
assonance (danh từ) nghĩa là vần thông.
assonance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assonance (giọng Pháp chuẩn): /a.sɔ.nɑ̃s/.
assonance là giống đực hay giống cái?
assonance là danh từ giống cái (dùng với une, la).