assimilé
/a.si.mi.le/ giọng máy của trình duyệt
assimilé nghĩa là được coi như, tương tự, được đồng hóa, bị đồng hóa.
Nghĩa của assimilé
Tính từ
- Được coi như, tương tự.
- Les farines et produits assimiléscác thứ bột và sản phẩm tương tự
- Được đồng hóa, bị đồng hóa.
Danh từ · giống đực
- Quân sự Hàng quân nhân (viên chức được coi như quân nhân chiến đấu).
Dạng từ của assimilé
| Số nhiều | assimilés |
| Giống cái | assimilée |
| Giống cái số nhiều | assimilées |
Câu hỏi thường gặp
assimilé nghĩa là gì?
assimilé (tính từ, danh từ) nghĩa là được coi như, tương tự, được đồng hóa, bị đồng hóa.
assimilé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assimilé (giọng Pháp chuẩn): /a.si.mi.le/.