assiettée
danh từ giống cái (f)
/a.sjɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
assiettée nghĩa là đĩa.
Nghĩa của assiettée
Danh từ · giống cái
- Đĩa (lượng chứa).
- Une assiettée de soupemột đĩa xúp
Dạng từ của assiettée
Đi với mạo từ: une assiettée · l'assiettée
| Số nhiều | assiettées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assiettée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plateful
Câu hỏi thường gặp
assiettée nghĩa là gì?
assiettée (danh từ) nghĩa là đĩa.
assiettée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assiettée (giọng Pháp chuẩn): /a.sjɛ.te/.
assiettée là giống đực hay giống cái?
assiettée là danh từ giống cái (dùng với une, la).