TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

asseoir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

asseoir nghĩa là đặt ngồi, đặt cơ sở, củng cố.

Nghĩa của asseoir

Ngoại động từ

  1. Đặt ngồi.
    • Asseoir un enfant sur une chaiseđặt đứa trẻ ngồi vào ghế
    • Asseoir qqn sur le trôneđưa ai lên làm vua
    • Il la fait asseoir sur le canapénó mời bà ta ngồi trên ghế trường kỷ
  2. Đặt cơ sở, củng cố.
    • Asseoir son crédit/son autoritécủng cố uy tín/quyền hành
  3. Quy định.
    • Asseoir un impôt sur le revenuquy định thuế theo lợi tức

Chia động từ asseoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assisHiện tại phân từ: assoyant

Hiện tại présent

  • j'assois
  • tu assois
  • il/elle assoit
  • nous assoyons
  • vous assoyez
  • ils/elles assoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assis
  • tu as assis
  • il/elle a assis
  • nous avons assis
  • vous avez assis
  • ils/elles ont assis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assoyais
  • tu assoyais
  • il/elle assoyait
  • nous assoyions
  • vous assoyiez
  • ils/elles assoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assoirai
  • tu assoiras
  • il/elle assoira
  • nous assoirons
  • vous assoirez
  • ils/elles assoiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assoirais
  • tu assoirais
  • il/elle assoirait
  • nous assoirions
  • vous assoiriez
  • ils/elles assoiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assoie
  • que tu assoies
  • qu'il/elle assoie
  • que nous assoyions
  • que vous assoyiez
  • qu'ils/elles assoient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assis
  • tu assis
  • il/elle assit
  • nous assîmes
  • vous assîtes
  • ils/elles assirent

Mệnh lệnh impératif

  • assois (tu)
  • assoyons (nous)
  • assoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của asseoir

Cụm từ, thành ngữ với asseoir

  • s'asseoir — ngồi
    • S'asseoir dans un fauteuil/par terre/dans l'herbengồi trên ghế bành/dưới đất/trên cỏ

Câu ví dụ với asseoir

  • Quelques étudiants déjeunaient assis sur le banc. Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.Tatoeba #128785
  • Quelqu'un est-il assis à cette place ? Có ai ngồi ở chỗ này không?Tatoeba #1013124
  • Que tout le monde s'assoie, je vous prie ! Mời quý vị ngồi.Tatoeba #12818
  • Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.Tatoeba #139671
  • Je pense que vous devriez vous asseoir. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410569
  • Je pense que tu devrais t'asseoir. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410570
  • Allons dehors nous asseoir dans le jardin. Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525806
  • Sortons nous asseoir dans le jardin. Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit (someone) down, to seat, make sit; to sit down, sit up, take a seat; to assert

Câu hỏi thường gặp

asseoir nghĩa là gì?

asseoir (ngoại động từ) nghĩa là đặt ngồi, đặt cơ sở, củng cố.

asseoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asseoir (giọng Pháp chuẩn): /a.swaʁ/.

Chia động từ asseoir ở thì hiện tại thế nào?

j'assois, tu assois, il/elle assoit, nous assoyons, vous assoyez, ils/elles assoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.