TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assassiner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sa.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

assassiner nghĩa là giết, ám sát.

Nghĩa của assassiner

Ngoại động từ

  1. Giết, ám sát.
    • Il est mort assassinéông ta chết vì bị ám sát
    • Je suis raisonnable; je ne veux pas vous assassiner(thân mật) tôi cũng biết điều, không muốn giết anh đâu (đòi nhiều tiền...)
    • Assassiner qqn du regardnhìn ai như muốn ăn tươi nuốt sống
    • Assassiner qqn de reprochesquở trách ai thậm tệ

Chia động từ assassiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assassinéHiện tại phân từ: assassinant

Hiện tại présent

  • j'assassine
  • tu assassines
  • il/elle assassine
  • nous assassinons
  • vous assassinez
  • ils/elles assassinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assassiné
  • tu as assassiné
  • il/elle a assassiné
  • nous avons assassiné
  • vous avez assassiné
  • ils/elles ont assassiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assassinais
  • tu assassinais
  • il/elle assassinait
  • nous assassinions
  • vous assassiniez
  • ils/elles assassinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assassinerai
  • tu assassineras
  • il/elle assassinera
  • nous assassinerons
  • vous assassinerez
  • ils/elles assassineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assassinerais
  • tu assassinerais
  • il/elle assassinerait
  • nous assassinerions
  • vous assassineriez
  • ils/elles assassineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assassine
  • que tu assassines
  • qu'il/elle assassine
  • que nous assassinions
  • que vous assassiniez
  • qu'ils/elles assassinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assassinai
  • tu assassinas
  • il/elle assassina
  • nous assassinâmes
  • vous assassinâtes
  • ils/elles assassinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assassine (tu)
  • assassinons (nous)
  • assassinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với assassiner

  • Elle l'a prétendument assassiné. Cô ấy bị cáo buộc giết anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1339595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assassinate

Câu hỏi thường gặp

assassiner nghĩa là gì?

assassiner (ngoại động từ) nghĩa là giết, ám sát.

assassiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assassiner (giọng Pháp chuẩn): /a.sa.si.ne/.

Chia động từ assassiner ở thì hiện tại thế nào?

j'assassine, tu assassines, il/elle assassine, nous assassinons, vous assassinez, ils/elles assassinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.