TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assagir

/a.sa.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

assagir nghĩa là làm cho khôn ra, dạy khôn, làm cho dịu đi.

Nghĩa của assagir

Ngoại động từ

  1. Làm cho khôn ra, dạy khôn.
    • Les péripéties l'ont assagigian truân đã làm cho nó khôn ra
  2. Làm cho bớt hung hăng, làm cho dịu đi.
    • Assagir un fleuvelàm cho con sông dịu đi

Chia động từ assagir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assagiHiện tại phân từ: s'assagissant

Hiện tại présent

  • je m'assagis
  • tu t'assagis
  • il/elle s'assagit
  • nous nous assagissons
  • vous vous assagissez
  • ils/elles s'assagissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assagi
  • tu as assagi
  • il/elle a assagi
  • nous avons assagi
  • vous avez assagi
  • ils/elles ont assagi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je m'assagissais
  • tu t'assagissais
  • il/elle s'assagissait
  • nous nous assagissions
  • vous vous assagissiez
  • ils/elles s'assagissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je m'assagirai
  • tu t'assagiras
  • il/elle s'assagira
  • nous nous assagirons
  • vous vous assagirez
  • ils/elles s'assagiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je m'assagirais
  • tu t'assagirais
  • il/elle s'assagirait
  • nous nous assagirions
  • vous vous assagiriez
  • ils/elles s'assagiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je m'assagisse
  • que tu t'assagisses
  • qu'il/elle s'assagisse
  • que nous nous assagissions
  • que vous vous assagissiez
  • qu'ils/elles s'assagissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je m'assagis
  • tu t'assagis
  • il/elle s'assagit
  • nous nous assagîmes
  • vous vous assagîtes
  • ils/elles s'assagirent

Mệnh lệnh impératif

  • assagis-toi (tu)
  • assagissons-nous (nous)
  • assagissez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assagir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to settle down, quieten down

Câu hỏi thường gặp

assagir nghĩa là gì?

assagir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khôn ra, dạy khôn, làm cho dịu đi.

assagir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assagir (giọng Pháp chuẩn): /a.sa.ʒiʁ/.

Chia động từ assagir ở thì hiện tại thế nào?

je m'assagis, tu t'assagis, il/elle s'assagit, nous nous assagissons, vous vous assagissez, ils/elles s'assagissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.