aspirant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/as.pi.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
aspirant nghĩa là hút, người rắp ranh, chuẩn uý.
Nghĩa của aspirant
Tính từ
- Hút (vào).
- Pompe aspirantebơm hút
Danh từ · giống đực
- Người rắp ranh (một chức vụ gì).
- Quân sự Chuẩn uý.
- Học sinh năm thứ hai trường hàng hải.
Dạng từ của aspirant
| Số nhiều | aspirants |
| Giống cái | aspirante /as.pi.ʁɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | aspirantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aspirant; officer candidate, officer designate, midshipman
- Tính từ aspiring; sucking, extracting
Câu hỏi thường gặp
aspirant nghĩa là gì?
aspirant (tính từ, danh từ) nghĩa là hút, người rắp ranh, chuẩn uý.
aspirant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspirant (giọng Pháp chuẩn): /as.pi.ʁɑ̃/.