TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

asphyxier

/as.fik.sje/ giọng máy của trình duyệt

asphyxier nghĩa là làm ngạt, làm nghẹt thở, bóp nghẹt.

Nghĩa của asphyxier

Động từ

  1. Làm ngạt, làm nghẹt thở.
    • Asphyxier par submersion/par strangulationLàm nghẹt thở bằng cách nhấn chìm/bằng cách bóp cổ
  2. Nghĩa bóng Bóp nghẹt.

Chia động từ asphyxier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: asphyxiéHiện tại phân từ: asphyxiant

Hiện tại présent

  • j'asphyxie
  • tu asphyxies
  • il/elle asphyxie
  • nous asphyxions
  • vous asphyxiez
  • ils/elles asphyxient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai asphyxié
  • tu as asphyxié
  • il/elle a asphyxié
  • nous avons asphyxié
  • vous avez asphyxié
  • ils/elles ont asphyxié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'asphyxiais
  • tu asphyxiais
  • il/elle asphyxiait
  • nous asphyxiions
  • vous asphyxiiez
  • ils/elles asphyxiaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'asphyxierai
  • tu asphyxieras
  • il/elle asphyxiera
  • nous asphyxierons
  • vous asphyxierez
  • ils/elles asphyxieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'asphyxierais
  • tu asphyxierais
  • il/elle asphyxierait
  • nous asphyxierions
  • vous asphyxieriez
  • ils/elles asphyxieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'asphyxie
  • que tu asphyxies
  • qu'il/elle asphyxie
  • que nous asphyxiions
  • que vous asphyxiiez
  • qu'ils/elles asphyxient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'asphyxiai
  • tu asphyxias
  • il/elle asphyxia
  • nous asphyxiâmes
  • vous asphyxiâtes
  • ils/elles asphyxièrent

Mệnh lệnh impératif

  • asphyxie (tu)
  • asphyxions (nous)
  • asphyxiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to asphyxiate

Câu hỏi thường gặp

asphyxier nghĩa là gì?

asphyxier (động từ) nghĩa là làm ngạt, làm nghẹt thở, bóp nghẹt.

asphyxier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asphyxier (giọng Pháp chuẩn): /as.fik.sje/.

Chia động từ asphyxier ở thì hiện tại thế nào?

j'asphyxie, tu asphyxies, il/elle asphyxie, nous asphyxions, vous asphyxiez, ils/elles asphyxient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.