asclépiade
danh từ giống cái (f)
/as.kle.pjad/ giọng máy của trình duyệt
asclépiade nghĩa là cây bông tai.
Nghĩa của asclépiade
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây bông tai.
Dạng từ của asclépiade
Đi với mạo từ: une asclépiade · l'asclépiade
| Số nhiều | asclépiades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Asclepiadean
- Danh từ Asclepiad; ellipsis of vers asclépiade
- Danh từ asclepias
Câu hỏi thường gặp
asclépiade nghĩa là gì?
asclépiade (danh từ) nghĩa là cây bông tai.
asclépiade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asclépiade (giọng Pháp chuẩn): /as.kle.pjad/.
asclépiade là giống đực hay giống cái?
asclépiade là danh từ giống cái (dùng với une, la).