ascidie
danh từ giống cái (f)
/a.si.di/ giọng máy của trình duyệt
ascidie nghĩa là hải tiêu, chén lá.
Nghĩa của ascidie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Hải tiêu.
- Thực vật học Chén lá (ở cây nắp ấm...).
- Số nhiều, động vật học Lớp hải tiêu.
Dạng từ của ascidie
Đi với mạo từ: une ascidie · l'ascidie
| Số nhiều | ascidies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ascidian
Câu hỏi thường gặp
ascidie nghĩa là gì?
ascidie (danh từ) nghĩa là hải tiêu, chén lá.
ascidie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascidie (giọng Pháp chuẩn): /a.si.di/.
ascidie là giống đực hay giống cái?
ascidie là danh từ giống cái (dùng với une, la).