ascendance
danh từ giống cái (f)
/a.sɑ̃.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
ascendance nghĩa là dòng họ, dòng lên.
Nghĩa của ascendance
Danh từ · giống cái
- Dòng họ.
- Khí tượng Dòng lên.
- Thiên văn học Chuyển động lên; sự lên.
Dạng từ của ascendance
Đi với mạo từ: une ascendance · l'ascendance
| Số nhiều | ascendances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascendance
Trái nghĩa
Họ từ của ascendance
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ascent; ancestry; thermal. Area of rising air used by glider pilots.
Câu hỏi thường gặp
ascendance nghĩa là gì?
ascendance (danh từ) nghĩa là dòng họ, dòng lên.
ascendance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascendance (giọng Pháp chuẩn): /a.sɑ̃.dɑ̃s/.
ascendance là giống đực hay giống cái?
ascendance là danh từ giống cái (dùng với une, la).