apanagiste
/a.pa.na.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
apanagiste nghĩa là được hưởng đất phong.
Nghĩa của apanagiste
Tính từ
- Sử học Được hưởng đất phong.
Danh từ · cả hai giống
- Sử học Người được hưởng đất phong.
Dạng từ của apanagiste
| Số nhiều | apanagistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grantee of an apanage
Câu hỏi thường gặp
apanagiste nghĩa là gì?
apanagiste (tính từ, danh từ) nghĩa là được hưởng đất phong.
apanagiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apanagiste (giọng Pháp chuẩn): /a.pa.na.ʒist/.