aorte
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
aorte nghĩa là động mạch chủ.
Nghĩa của aorte
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Động mạch chủ.
Dạng từ của aorte
Đi với mạo từ: une aorte · l'aorte
| Số nhiều | aortes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aorta
Câu hỏi thường gặp
aorte nghĩa là gì?
aorte (danh từ) nghĩa là động mạch chủ.
aorte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aorte (giọng Pháp chuẩn): /a.ɔʁt/.
aorte là giống đực hay giống cái?
aorte là danh từ giống cái (dùng với une, la).