antilope
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ti.lɔp/ giọng máy của trình duyệt
antilope nghĩa là linh dương.
Nghĩa của antilope
Danh từ · giống cái
- Linh dương. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của antilope
Đi với mạo từ: une antilope · l'antilope
| Số nhiều | antilopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antelope
Câu hỏi thường gặp
antilope nghĩa là gì?
antilope (danh từ) nghĩa là linh dương.
antilope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antilope (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.lɔp/.
antilope là giống đực hay giống cái?
antilope là danh từ giống cái (dùng với une, la).